- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
mảng (trong lập trình); mảng dữ liệu
Mảng này chứa năm phần tử.
mảng (trong lập trình); mảng dữ liệu
Mảng này chứa năm phần tử.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
mảng (trong lập trình); mảng dữ liệu
mảng (trong lập trình); mảng dữ liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.