- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
liệt kê khuyết điểm của ai; mắng mỏ; chê bai
Anh ấy luôn kể lể những khuyết điểm của tôi.
phê bình; chỉ trích; phê
Anh ấy luôn chỉ trích tôi.
mắng; quở trách
Anh ấy bị mẹ mắng một trận.
liệt kê khuyết điểm của ai; mắng mỏ; chê bai
Anh ấy luôn kể lể những khuyết điểm của tôi.
phê bình; chỉ trích; phê
Anh ấy luôn chỉ trích tôi.
mắng; quở trách
Anh ấy bị mẹ mắng một trận.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
liệt kê khuyết điểm của ai; mắng mỏ; chê bai
liệt kê khuyết điểm của ai; mắng mỏ; chê bai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kể lể; liệt kê lỗi lầm; mắng mỏ
Anh ấy luôn cằn nhằn tôi.
kể lể; liệt kê lỗi lầm; mắng mỏ
Anh ấy luôn cằn nhằn tôi.