- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
chuyện thường ngày; không có gì lạ [thành ngữ]
Chuyện này là chuyện thường tình.
chuyện thường ngày; không có gì lạ [thành ngữ]
Chuyện này là chuyện thường tình.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
chuyện thường ngày; không có gì lạ [thành ngữ]
chuyện thường ngày; không có gì lạ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.