- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình khuôn mặt
Cô ấy muốn đi phẫu thuật thẩm mỹ.
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình khuôn mặt
Cô ấy muốn đi phẫu thuật thẩm mỹ.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình khuôn mặt
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình khuôn mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.