- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
hợp nhất; sáp nhập
Công ty quyết định sáp nhập hai bộ phận.
hợp nhất; sáp nhập; tổ chức lại
Công ty quyết định hợp nhất hai bộ phận.
hợp nhất; sáp nhập
Công ty quyết định sáp nhập hai bộ phận.
hợp nhất; sáp nhập; tổ chức lại
Công ty quyết định hợp nhất hai bộ phận.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
hợp nhất; sáp nhập
hợp nhất; sáp nhập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.