- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
đúng giờ chẵn; đúng giờ (đúng 1 giờ, 2 giờ, không có phút)
Chúng ta gặp nhau đúng giờ nhé.
kiểm kê; kiểm điểm
Chúng ta hãy kiểm kê hàng tồn kho.
điểm có tọa độ nguyên (toán học)
Điểm nguyên này nằm trên trục tọa độ.
đúng giờ chẵn; đúng giờ (đúng 1 giờ, 2 giờ, không có phút)
Chúng ta gặp nhau đúng giờ nhé.
kiểm kê; kiểm điểm
Chúng ta hãy kiểm kê hàng tồn kho.
điểm có tọa độ nguyên (toán học)
Điểm nguyên này nằm trên trục tọa độ.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
đúng giờ chẵn; đúng giờ (đúng 1 giờ, 2 giờ, không có phút)
đúng giờ chẵn; đúng giờ (đúng 1 giờ, 2 giờ, không có phút)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.