- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
huấn luyện và chỉnh đốn quân đội; chỉnh huấn
Quân đội đang chỉnh huấn.
chỉnh đốn và huấn luyện
huấn luyện và chỉnh đốn quân đội; chỉnh huấn
Quân đội đang chỉnh huấn.
chỉnh đốn và huấn luyện
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
huấn luyện và chỉnh đốn quân đội; chỉnh huấn
huấn luyện và chỉnh đốn quân đội; chỉnh huấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.