- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
xếp hàng; chỉnh đốn đội hình
Mời mọi người xếp hàng.
chỉnh đốn đội ngũ; tập hợp đội hình
Xin hãy chỉnh đốn đội ngũ!
xếp hàng; chỉnh đốn đội hình
Mời mọi người xếp hàng.
chỉnh đốn đội ngũ; tập hợp đội hình
Xin hãy chỉnh đốn đội ngũ!
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
xếp hàng; chỉnh đốn đội hình
xếp hàng; chỉnh đốn đội hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.