- 旉phu(trải ra, lan rộng)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
tô phấn; phủ phấn lên mặt
Cô ấy thích thoa phấn.
thoa phấn; rắc phấn
tô phấn; phủ phấn lên mặt
Cô ấy thích thoa phấn.
thoa phấn; rắc phấn
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
tô phấn; phủ phấn lên mặt
tô phấn; phủ phấn lên mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.