- 旉phu(trải ra, lan rộng)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
đặt vào chỗ; an trí; xếp đặt
Họ đang lắp đặt cáp.
trải ra; mở rộng; triển khai
Họ đang trải cáp.
đặt vào chỗ; an trí; xếp đặt
Họ đang lắp đặt cáp.
trải ra; mở rộng; triển khai
Họ đang trải cáp.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
đặt vào chỗ; an trí; xếp đặt
đặt vào chỗ; an trí; xếp đặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.