- 旉phu(trải ra, lan rộng)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
trình bày có thứ tự; trần thuật rõ ràng
Anh ấy đã kể lại diễn biến của sự việc một cách có trật tự.
trình bày tường tận; diễn đạt cặn kẽ
Anh ấy đã viết một bài tường thuật chi tiết.
trình bày có thứ tự; trần thuật rõ ràng
Anh ấy đã kể lại diễn biến của sự việc một cách có trật tự.
trình bày tường tận; diễn đạt cặn kẽ
Anh ấy đã viết một bài tường thuật chi tiết.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
trình bày có thứ tự; trần thuật rõ ràng
trình bày có thứ tự; trần thuật rõ ràng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.