- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
viết văn một mạch không cần chỉnh sửa [thành ngữ]
Anh ấy viết văn không cần sửa chữa.
viết văn trôi chảy không cần sửa chữa [thành ngữ]
Anh ấy viết văn rất nhanh và hay.
viết văn một mạch không cần chỉnh sửa [thành ngữ]
Anh ấy viết văn không cần sửa chữa.
viết văn trôi chảy không cần sửa chữa [thành ngữ]
Anh ấy viết văn rất nhanh và hay.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
viết văn một mạch không cần chỉnh sửa [thành ngữ]
viết văn một mạch không cần chỉnh sửa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.