- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
án tù vì ngôn từ; văn tự ngục (truy tội vì bài viết hoặc lời nói)
Văn tự ngục là một hình thức bức hại chính trị thời Trung Quốc cổ đại.
vụ án văn tự; chính sách đàn áp trí thức vì ngôn luận; văn tự ngục
án tù vì ngôn từ; văn tự ngục (truy tội vì bài viết hoặc lời nói)
Văn tự ngục là một hình thức bức hại chính trị thời Trung Quốc cổ đại.
vụ án văn tự; chính sách đàn áp trí thức vì ngôn luận; văn tự ngục
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
án tù vì ngôn từ; văn tự ngục (truy tội vì bài viết hoặc lời nói)
án tù vì ngôn từ; văn tự ngục (truy tội vì bài viết hoặc lời nói)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.