- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Cử nhân Văn học; Cử nhân Nghệ thuật (bằng B.A.)
Anh ấy là một cử nhân văn chương.
Cử nhân Văn học; Cử nhân Nghệ thuật (B.A.)
Anh ấy là một cử nhân văn học.
Cử nhân Văn học; Cử nhân Nghệ thuật (B.A.)
Cử nhân Văn học; Cử nhân Nghệ thuật (bằng B.A.)
Anh ấy là một cử nhân văn chương.
Cử nhân Văn học; Cử nhân Nghệ thuật (B.A.)
Anh ấy là một cử nhân văn học.
Cử nhân Văn học; Cử nhân Nghệ thuật (B.A.)
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Cử nhân Văn học; Cử nhân Nghệ thuật (bằng B.A.)
Cử nhân Văn học; Cử nhân Nghệ thuật (bằng B.A.)
Cử nhân Văn học; Cử nhân Nghệ thuật
Cử nhân Văn học; Cử nhân Nghệ thuật (B.A.)
Cử nhân Văn học; Cử nhân Nghệ thuật
Cử nhân Văn học; Cử nhân Nghệ thuật (B.A.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.