- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
kẻ đạo văn; kẻ sao chép
Anh ta là một kẻ đạo văn.
kẻ đạo văn; kẻ sao chép
Anh ta là một kẻ đạo văn.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
kẻ đạo văn; kẻ sao chép
kẻ đạo văn; kẻ sao chép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.