- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn võ song toàn (giỏi cả văn lẫn võ) [thành ngữ]
Anh ấy văn võ song toàn, là một người rất giỏi.
văn võ song toàn (giỏi cả văn lẫn võ) [thành ngữ]
Anh ấy là một người văn võ song toàn.
văn võ song toàn (giỏi cả văn lẫn võ) [thành ngữ]
Anh ấy văn võ song toàn, là một người rất giỏi.
văn võ song toàn (giỏi cả văn lẫn võ) [thành ngữ]
Anh ấy là một người văn võ song toàn.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
văn võ song toàn (giỏi cả văn lẫn võ) [thành ngữ]
văn võ song toàn (giỏi cả văn lẫn võ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.