- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
khoa học xã hội và nhân văn; văn khoa
Cô ấy học ngành khoa học xã hội.
nhân văn học; khoa học nhân văn
Tôi thích các môn khoa học xã hội.
khoa học xã hội và nhân văn; văn khoa
Cô ấy học ngành khoa học xã hội.
nhân văn học; khoa học nhân văn
Tôi thích các môn khoa học xã hội.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
khoa học xã hội và nhân văn; văn khoa
khoa học xã hội và nhân văn; văn khoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.