- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
chức vụ dân sự; việc làm văn phòng (trái với quân sự)
Anh ấy muốn tìm một công việc văn phòng.
công chức văn phòng; chức vụ dân sự (không phải quân sự)
Cô ấy muốn tìm một công việc văn phòng.
cơ quan nhà nước; cơ quan công quyền
chức vụ dân sự; việc làm văn phòng (trái với quân sự)
Anh ấy muốn tìm một công việc văn phòng.
công chức văn phòng; chức vụ dân sự (không phải quân sự)
Cô ấy muốn tìm một công việc văn phòng.
cơ quan nhà nước; cơ quan công quyền
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
chức vụ dân sự; việc làm văn phòng (trái với quân sự)
chức vụ dân sự; việc làm văn phòng (trái với quân sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.