- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
chiến sĩ văn nghệ (quân nhân chuyên hoạt động văn hóa nghệ thuật)
Cô ấy là một văn nghệ binh.
chiến sĩ văn nghệ (quân nhân chuyên hoạt động văn hóa nghệ thuật)
Cô ấy là một văn nghệ binh.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
chiến sĩ văn nghệ (quân nhân chuyên hoạt động văn hóa nghệ thuật)
chiến sĩ văn nghệ (quân nhân chuyên hoạt động văn hóa nghệ thuật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.