- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
nấu ăn; ẩm thực; xử lý (công việc)
中烹饪食物的方法和技艺pēngrèn shíwù de fāngfǎ hé jìshù
Cô ấy rất thích món ăn Nhật Bản.
Bạn đã bao giờ ăn đồ Nhật chưa?
Đã bao giờ bạn ăn đồ ăn Nhật Bản chưa?
Bạn đã từng ăn đồ Nhật lần nào chưa?
nấu ăn; ẩm thực; xử lý (công việc)
中烹饪食物的方法和技艺pēngrèn shíwù de fāngfǎ hé jìshù
Cô ấy rất thích món ăn Nhật Bản.
Bạn đã bao giờ ăn đồ Nhật chưa?
Đã bao giờ bạn ăn đồ ăn Nhật Bản chưa?
Bạn đã từng ăn đồ Nhật lần nào chưa?
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
nấu ăn; ẩm thực; xử lý (công việc)
nấu ăn; ẩm thực; xử lý (công việc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn đã ăn đồ Nhật lần nào chưa?
Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa?
sắp xếp; thu dọn; chuẩn bị bữa ăn
中烹饪食物或处理食物的方法pēngrèn shíwù huò chǔlǐ shíwù de fāngfǎ
Tôi thích món ăn Trung Quốc.
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
中在厨房做饭菜zài chúfáng zuò fànncài
Tôi thích nấu ăn.
xử lý; thao túng; chơi đùa với
中处理或管理某件事情chǔlǐ huò guǎnlǐ mǒu jiàn shìqing
Việc này để tôi xử lý.
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
中把东西或事情按照一定的方式放置或安排bǎ dōngxi huò shìqing ànzhào yīdìng de fāngshi fàngzhì huò ānpái
Anh ấy biết lo liệu việc nhà.
Bạn đã ăn đồ Nhật lần nào chưa?
Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa?
sắp xếp; thu dọn; chuẩn bị bữa ăn
中烹饪食物或处理食物的方法pēngrèn shíwù huò chǔlǐ shíwù de fāngfǎ
Tôi thích món ăn Trung Quốc.
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
中在厨房做饭菜zài chúfáng zuò fànncài
Tôi thích nấu ăn.
xử lý; thao túng; chơi đùa với
中处理或管理某件事情chǔlǐ huò guǎnlǐ mǒu jiàn shìqing
Việc này để tôi xử lý.
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
中把东西或事情按照一定的方式放置或安排bǎ dōngxi huò shìqing ànzhào yīdìng de fāngshi fàngzhì huò ānpái
Anh ấy biết lo liệu việc nhà.