- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
cưa góc nghiêng; cưa miter
Anh ấy dùng cưa tà tiếp để cắt gỗ.
cưa góc nghiêng; cưa miter
Anh ấy dùng cưa tà tiếp để cắt gỗ.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
cưa góc nghiêng; cưa miter
cưa góc nghiêng; cưa miter
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.