- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
lúa mì spelt (Triticum spelta)
Lúa mì Spelt là một loại ngũ cốc cổ xưa.
lúa mì spelt (Triticum spelta)
Lúa mì Spelt là một loại ngũ cốc cổ xưa.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
lúa mì spelt (Triticum spelta)
lúa mì spelt (Triticum spelta)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.