- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
các quốc gia kinh tế mới nổi
Các quốc gia có nền kinh tế mới nổi phát triển rất nhanh.
các quốc gia kinh tế mới nổi; nền kinh tế mới nổi
các quốc gia kinh tế mới nổi
Các quốc gia có nền kinh tế mới nổi phát triển rất nhanh.
các quốc gia kinh tế mới nổi; nền kinh tế mới nổi
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
các quốc gia kinh tế mới nổi
các quốc gia kinh tế mới nổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.