- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
chủ nghĩa thực dân mới
Chủ nghĩa thực dân mới là một hình thức kiểm soát chính trị và kinh tế.
chủ nghĩa thực dân mới
Chủ nghĩa thực dân mới là một hình thức kiểm soát chính trị và kinh tế.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nghĩa thực dân mới
chủ nghĩa thực dân mới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.