- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Gioan Tẩy Giả; Giăng Báp-tít
Giăng Báp-tít là anh họ của Chúa Giê-su.
Gioan Tẩy Giả; Giăng Báp-tít
Giăng Báp-tít là anh họ của Chúa Giê-su.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Gioan Tẩy Giả; Giăng Báp-tít
Gioan Tẩy Giả; Giăng Báp-tít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.