- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
thịt nướng quay (döner kebab)
Tôi thích ăn thịt nướng xoay.
thịt nướng quay (döner kebab)
Tôi thích ăn thịt nướng xoay.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
thịt nướng quay (döner kebab)
thịt nướng quay (döner kebab)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.