- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô liêu; buồn chán; nhạt nhẽo; vô nghĩa
中没有趣味;无意思;令人感到厌烦méiyǒu qùwèi;wú yìsi;lìng rén gǎndào yànfán
Bộ phim này rất vô vị.
bực bội; buồn chán; ngột ngạt
中没有意思,觉得时间很长很难受méiyǒu yìsi, juéde shíjiān hěn cháng hěn nánshòu
Hôm nay tôi rất buồn chán.
vô liêu; buồn chán; nhạt nhẽo; vô nghĩa
中没有趣味;无意思;令人感到厌烦méiyǒu qùwèi;wú yìsi;lìng rén gǎndào yànfán
Bộ phim này rất vô vị.
bực bội; buồn chán; ngột ngạt
中没有意思,觉得时间很长很难受méiyǒu yìsi, juéde shíjiān hěn cháng hěn nánshòu
Hôm nay tôi rất buồn chán.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
vô liêu; buồn chán; nhạt nhẽo; vô nghĩa
vô liêu; buồn chán; nhạt nhẽo; vô nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhạt nhẽo; chán ngắt; không có sức lực
中没有趣味、使人感到厌烦的méiyǒu qùwèi、shǐ rén gǎndào yànfán de
Bộ phim này rất nhàm chán.
nhạt nhẽo; chán ngắt; không có sức lực
中没有趣味、使人感到厌烦的méiyǒu qùwèi、shǐ rén gǎndào yànfán de
Bộ phim này rất nhàm chán.