- 日nhật(mặt trời (tượng hình))
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
lâu ngày sinh tình cảm; tình cảm nảy sinh theo thời gian [thành ngữ]
Tình cảm nảy sinh theo thời gian, họ đã kết hôn.
lâu ngày sinh tình cảm; tình cảm nảy sinh theo thời gian [thành ngữ]
Tình cảm nảy sinh theo thời gian, họ đã kết hôn.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
lâu ngày sinh tình cảm; tình cảm nảy sinh theo thời gian [thành ngữ]
lâu ngày sinh tình cảm; tình cảm nảy sinh theo thời gian [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.