- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Đại học Waseda (trường đại học tư tại Tokyo)
Đại học Waseda (trường đại học tư tại Tokyo)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đại học Waseda (trường đại học tư tại Tokyo)
Đại học Waseda (trường đại học tư tại Tokyo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.