- 亠đầu(mái đầu, phần trên)
- 亻nhân(người)
- 夕tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
nhịp sinh học ngày đêm; nhịp sinh học (circadian rhythm)
Nhịp sinh học ảnh hưởng đến giấc ngủ của chúng ta.
nhịp sinh học ngày đêm; nhịp sinh học (circadian rhythm)
Nhịp sinh học ảnh hưởng đến giấc ngủ của chúng ta.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
nhịp sinh học ngày đêm; nhịp sinh học (circadian rhythm)
nhịp sinh học ngày đêm; nhịp sinh học (circadian rhythm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.