- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
kẹp giấy (hình chữ U)
Tôi cần một cái kẹp giấy.
kẹp giấy (hình chữ U)
Tôi cần một cái kẹp giấy.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
kẹp giấy (hình chữ U)
kẹp giấy (hình chữ U)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.