- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
kết thúc hoàn hảo; cuối khúc nhạc vang lên thanh tao [thành ngữ]
Bài phát biểu của anh ấy kết thúc hoàn hảo, giành được tràng pháo tay của tất cả mọi người.
kết thúc hoàn hảo; cuối khúc nhạc vang lên thanh tao [thành ngữ]
Bài phát biểu của anh ấy kết thúc hoàn hảo, giành được tràng pháo tay của tất cả mọi người.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Người dang tay rộng lớn dâng nhạc lên tận trời xanh — đó là tấu nhạc.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Người dang tay rộng lớn dâng nhạc lên tận trời xanh — đó là tấu nhạc.
kết thúc hoàn hảo; cuối khúc nhạc vang lên thanh tao [thành ngữ]
kết thúc hoàn hảo; cuối khúc nhạc vang lên thanh tao [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.