- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 取thủ(lấy, nắm lấy)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
hạn chót; thời hạn cuối cùng
hạn chót; deadline
Thời hạn cuối cùng của dự án này là khi nào?
hạn chót; thời hạn cuối cùng
hạn chót; deadline
Thời hạn cuối cùng của dự án này là khi nào?
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
hạn chót; thời hạn cuối cùng
hạn chót; thời hạn cuối cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.