- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 取thủ(lấy, nắm lấy)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
đỉnh núi; đỉnh cao; ngọn (núi)
Đây là nền giáo dục cấp cao nhất.
cấp cao nhất; hạng nhất; đẳng cấp tối cao
Đây là trường đại học hàng đầu.
đỉnh núi; đỉnh cao; ngọn (núi)
Đây là nền giáo dục cấp cao nhất.
cấp cao nhất; hạng nhất; đẳng cấp tối cao
Đây là trường đại học hàng đầu.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
đỉnh núi; đỉnh cao; ngọn (núi)
đỉnh núi; đỉnh cao; ngọn (núi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.