- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
sáng nghe tối sửa (biết lỗi là sửa ngay) [thành ngữ]
Sáng nghe tối sửa, không gì tốt hơn.
nghe sáng sửa chiều (sửa lỗi ngay khi biết) [thành ngữ]
sáng nghe tối sửa (biết lỗi là sửa ngay) [thành ngữ]
Sáng nghe tối sửa, không gì tốt hơn.
nghe sáng sửa chiều (sửa lỗi ngay khi biết) [thành ngữ]
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
sáng nghe tối sửa (biết lỗi là sửa ngay) [thành ngữ]
sáng nghe tối sửa (biết lỗi là sửa ngay) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.