- 火hỏa(lửa)
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
cảnh sắc mùa xuân tươi đẹp; liễu khói hoa sương (cảnh xuân tràn ngập hương thơm và vẻ đẹp) [thành ngữ]
Cảnh sắc liễu xanh hoa nở, đẹp không sao tả xiết.
cảnh sắc mùa xuân tươi đẹp; liễu khói hoa sương (cảnh xuân tràn ngập hương thơm và vẻ đẹp) [thành ngữ]
Cảnh sắc liễu xanh hoa nở, đẹp không sao tả xiết.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
cảnh sắc mùa xuân tươi đẹp; liễu khói hoa sương (cảnh xuân tràn ngập hương thơm và vẻ đẹp) [thành ngữ]
cảnh sắc mùa xuân tươi đẹp; liễu khói hoa sương (cảnh xuân tràn ngập hương thơm và vẻ đẹp) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.