- 木mộc(cây gỗ)
- 对đối(đối đáp)
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng (người muốn yên nhưng hoàn cảnh không cho phép) [thành ngữ]
cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng (đời không chiều theo ý người) [thành ngữ]
cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng (người muốn yên nhưng hoàn cảnh không cho phép) [thành ngữ]
cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng (đời không chiều theo ý người) [thành ngữ]
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng (người muốn yên nhưng hoàn cảnh không cho phép) [thành ngữ]
cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng (người muốn yên nhưng hoàn cảnh không cho phép) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.