- 木mộc(cây, gỗ)
- 乔kiều(cao, uốn cong)
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
đầu cầu (quân sự); cứ điểm đầu cầu
Họ đã chiếm được đầu cầu.
cầu đầu cầu (vị trí phòng thủ đầu cầu); bàn đạp tiến công
Thành phố này là cầu đầu bảo của chúng ta.
đầu cầu; tháp cầu; (quân sự) cứ điểm đầu cầu
đầu cầu (quân sự); cứ điểm đầu cầu
Họ đã chiếm được đầu cầu.
cầu đầu cầu (vị trí phòng thủ đầu cầu); bàn đạp tiến công
Thành phố này là cầu đầu bảo của chúng ta.
đầu cầu; tháp cầu; (quân sự) cứ điểm đầu cầu
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đầu cầu (quân sự); cứ điểm đầu cầu
đầu cầu (quân sự); cứ điểm đầu cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tháp cầu này rất đẹp.
đầu cầu; (bóng) cửa ngõ; bàn đạp
Thành phố này là cửa ngõ vào khu vực đó.
đầu cầu; cứ điểm then chốt
Họ đã chiếm được một đầu cầu quan trọng.
Tháp cầu này rất đẹp.
đầu cầu; (bóng) cửa ngõ; bàn đạp
Thành phố này là cửa ngõ vào khu vực đó.
đầu cầu; cứ điểm then chốt
Họ đã chiếm được một đầu cầu quan trọng.