- 土thổ(đất)
- 夬quyết(quyết đoán, cắt đứt)
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
đơn vị mô-đun; khối đơn vị
Đơn vị mô-đun này rất nhỏ.
đơn vị mô-đun; khối đơn vị
Đơn vị mô-đun này rất nhỏ.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
đơn vị mô-đun; khối đơn vị
đơn vị mô-đun; khối đơn vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.