- 扌thủ(tay)
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
mô phỏng; giả lập
中仿造或假装像某个人或某件事fǎngzào huò jiǎzhuāng xiàng mǒugerén huò mǒujiàn shì
Chúng tôi đã mô phỏng tình huống thực tế.
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
中学着别人的样子去做;照着某种方式进行xuézhe biérén de yàngzi qù zuò; zhàozhe mǒuzhǒng fāngshì jìnxíng
Anh ấy thích mô phỏng tiếng kêu của động vật.
mô phỏng; giả lập
中仿造或假装像某个人或某件事fǎngzào huò jiǎzhuāng xiàng mǒugerén huò mǒujiàn shì
Chúng tôi đã mô phỏng tình huống thực tế.
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
中学着别人的样子去做;照着某种方式进行xuézhe biérén de yàngzi qù zuò; zhàozhe mǒuzhǒng fāngshì jìnxíng
Anh ấy thích mô phỏng tiếng kêu của động vật.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
mô phỏng; giả lập
mô phỏng; giả lập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mô phỏng; tương tự (thiết bị, trái với kỹ thuật số)
中用真实的装置或方法来复制或代表某个过程yòng zhēnshí de zhuāngzhì huò fāngfǎ lái fùzhì huò dàibiǎo mǒu ge guòchéng
Đây là một tín hiệu analog.
hàng giả; hàng nhái; đồ nhái
中假装或制造得像某种东西jiǎzhuāng huò zhìzào de xiàng mǒuzhǒng dōngxi
mô phỏng; tương tự (thiết bị, trái với kỹ thuật số)
中用真实的装置或方法来复制或代表某个过程yòng zhēnshí de zhuāngzhì huò fāngfǎ lái fùzhì huò dàibiǎo mǒu ge guòchéng
Đây là một tín hiệu analog.
hàng giả; hàng nhái; đồ nhái
中假装或制造得像某种东西jiǎzhuāng huò zhìzào de xiàng mǒuzhǒng dōngxi