- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
mờ nhạt; không rõ ràng
Anh ấy nói chuyện không rõ ràng.
mờ nhạt; mơ hồ không rõ ràng
Bức ảnh này mờ không rõ.
mờ nhạt; không rõ ràng; mơ hồ
Bức ảnh này bị mờ.
mờ nhạt; không rõ ràng
Anh ấy nói chuyện không rõ ràng.
mờ nhạt; mơ hồ không rõ ràng
Bức ảnh này mờ không rõ.
mờ nhạt; không rõ ràng; mơ hồ
Bức ảnh này bị mờ.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
mờ nhạt; không rõ ràng
mờ nhạt; không rõ ràng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.