Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
thứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
中表示行动或事件的顺序biǎoshì xíngdòng huò shìjiàn de shùnxù
Lần tới chúng ta gặp lại nhé.
Lần nào họp anh ấy cũng đến muộn.
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
Chuyến xe lửa này sẽ đi đến công viên ZhongShan.
lần; lượt (lần thứ...)
中表示事情发生的顺序或数量biǎoshì shìqing fāshēng de shùnxù huò shùliàng
Mỗi lần gặp cô ấy, anh ấy đều đỏ mặt.
thứ hai; lần; thứ (thứ tự)
中表示顺序或数量的单位,排在第二位或表示重复的次数biǎoshì shùnxù huò shùliàng de dānwèi, pái zài dì'èr wèi huò biǎoshì chóngfù de cìshù
Đây là lần thứ hai tôi đến Trung Quốc.
Đến lần thứ ba thử, anh ấy cuối cùng đã thành công.
thứ hai; á (kém hơn một bậc)
中排在第二位的;仅次于第一位pái zài dì èr wèi de;jǐn cì yú dì yī wèi
Anh ấy đã giành được hạng nhì trong cuộc thi.
kém chất lượng; thấp kém; tồi tệ
中质量不好的;不够优秀的zhìliàng búhǎo de;búgòu yōuxiù de
Chất lượng cái này hơi kém.
Lô hàng anh ấy mua chất lượng quá tồi, không bán được chút nào.
kém cỏi; tồi tệ; thấp kém
中质量不好;水平低zhìliàng búhǎo;shuǐpíng dī
Chất lượng sản phẩm này rất kém.
Anh ta làm việc quá kém cỏi, ông chủ rất không hài lòng với anh ta.
phó; thứ; phụ
中排在后面的;不是主要的pái zài hòumiàn de; búshì zhǔyào de
Đây là vấn đề thứ yếu.
Anh ấy giữ vai trò phụ trong công ty, nhưng làm việc rất nghiêm túc.
phó; phụ; bản sao; (lượng từ) bộ, đôi, cặp
中在主要事物之下的;不是第一位的zài zhǔyào shìwù zhīxià de;búshì dì-yī wèi de
Đây là hàng thứ cấp.
Anh ấy đã đảm nhận chức vụ phụ trong công ty được ba năm rồi.
thứ; phụ-; á (tiền tố chỉ cấp dưới hoặc gần bằng)
中表示顺序、级别或等级较低的biǎoshì shùnxù、jíbié huò děngjí jiàodicē de
Tôi đã đến Trung Quốc một lần.
Anh ấy đã giành được giải nhì trong cuộc thi lần này.
dưới; thứ yếu; kém hơn
中等级或顺序在下面的;不如上面的好děngjí huò shùnxù zài xiàmiàn de;búrú shàngmiàn de hǎo
Tôi đã đến một lần rồi.
Vấn đề này chỉ là mâu thuẫn thứ yếu, không cần lo lắng quá.
thứ bậc; luân thường
中排列的位置或等级pái liè de wèi zhì huò děng jí
Đây là lần đầu tiên.
Người lớn người nhỏ đều có thứ bậc, không thể xáo trộn.
chuỗi; dãy số; trình tự
中按照顺序排列的位置或等级àn zhào shùn xù pái liè de wèi zhì huò děng jí
Hãy xếp theo đúng trình tự, đừng làm lộn xộn thứ tự.
tiền tố "hypo-" (hóa học), chỉ mức oxi hóa thấp hơn; thứ (thứ bậc); lần (số lần)
中在化学中表示氧化程度较低的;或表示事物的顺序和数量zài huàhuéxué zhōng biǎoshì yǎnghuà chéngdù jiào dī de; huòzhě biǎoshì shìwù de shùnxù hé shùliàng
Axit hypoclorơ là một loại axit.
Natri hypoclorit thường được dùng để tẩy trắng và khử trùng.
thứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
中表示行动或事件的顺序biǎoshì xíngdòng huò shìjiàn de shùnxù
Lần tới chúng ta gặp lại nhé.
Lần nào họp anh ấy cũng đến muộn.
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
Chuyến xe lửa này sẽ đi đến công viên ZhongShan.
lần; lượt (lần thứ...)
中表示事情发生的顺序或数量biǎoshì shìqing fāshēng de shùnxù huò shùliàng
Mỗi lần gặp cô ấy, anh ấy đều đỏ mặt.
thứ hai; lần; thứ (thứ tự)
中表示顺序或数量的单位,排在第二位或表示重复的次数biǎoshì shùnxù huò shùliàng de dānwèi, pái zài dì'èr wèi huò biǎoshì chóngfù de cìshù
Đây là lần thứ hai tôi đến Trung Quốc.
Đến lần thứ ba thử, anh ấy cuối cùng đã thành công.
thứ hai; á (kém hơn một bậc)
中排在第二位的;仅次于第一位pái zài dì èr wèi de;jǐn cì yú dì yī wèi
Anh ấy đã giành được hạng nhì trong cuộc thi.
kém chất lượng; thấp kém; tồi tệ
中质量不好的;不够优秀的zhìliàng búhǎo de;búgòu yōuxiù de
Chất lượng cái này hơi kém.
Lô hàng anh ấy mua chất lượng quá tồi, không bán được chút nào.
kém cỏi; tồi tệ; thấp kém
中质量不好;水平低zhìliàng búhǎo;shuǐpíng dī
Chất lượng sản phẩm này rất kém.
Anh ta làm việc quá kém cỏi, ông chủ rất không hài lòng với anh ta.
phó; thứ; phụ
中排在后面的;不是主要的pái zài hòumiàn de; búshì zhǔyào de
Đây là vấn đề thứ yếu.
Anh ấy giữ vai trò phụ trong công ty, nhưng làm việc rất nghiêm túc.
phó; phụ; bản sao; (lượng từ) bộ, đôi, cặp
中在主要事物之下的;不是第一位的zài zhǔyào shìwù zhīxià de;búshì dì-yī wèi de
Đây là hàng thứ cấp.
Anh ấy đã đảm nhận chức vụ phụ trong công ty được ba năm rồi.
thứ; phụ-; á (tiền tố chỉ cấp dưới hoặc gần bằng)
中表示顺序、级别或等级较低的biǎoshì shùnxù、jíbié huò děngjí jiàodicē de
Tôi đã đến Trung Quốc một lần.
Anh ấy đã giành được giải nhì trong cuộc thi lần này.
dưới; thứ yếu; kém hơn
中等级或顺序在下面的;不如上面的好děngjí huò shùnxù zài xiàmiàn de;búrú shàngmiàn de hǎo
Tôi đã đến một lần rồi.
Vấn đề này chỉ là mâu thuẫn thứ yếu, không cần lo lắng quá.
thứ bậc; luân thường
中排列的位置或等级pái liè de wèi zhì huò děng jí
Đây là lần đầu tiên.
Người lớn người nhỏ đều có thứ bậc, không thể xáo trộn.
chuỗi; dãy số; trình tự
中按照顺序排列的位置或等级àn zhào shùn xù pái liè de wèi zhì huò děng jí
Hãy xếp theo đúng trình tự, đừng làm lộn xộn thứ tự.
tiền tố "hypo-" (hóa học), chỉ mức oxi hóa thấp hơn; thứ (thứ bậc); lần (số lần)
中在化学中表示氧化程度较低的;或表示事物的顺序和数量zài huàhuéxué zhōng biǎoshì yǎnghuà chéngdù jiào dī de; huòzhě biǎoshì shìwù de shùnxù hé shùliàng
Axit hypoclorơ là một loại axit.
Natri hypoclorit thường được dùng để tẩy trắng và khử trùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.