- 冫băng(nước, lạnh)
- 欠khiếm(há miệng, thiếu)
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
tiểu lục địa (ví dụ: tiểu lục địa Ấn Độ)
Tiểu lục địa Ấn Độ là một phần của châu Á.
tiểu lục địa (ví dụ: tiểu lục địa Ấn Độ)
Tiểu lục địa Ấn Độ là một phần của châu Á.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tiểu lục địa (ví dụ: tiểu lục địa Ấn Độ)
tiểu lục địa (ví dụ: tiểu lục địa Ấn Độ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.