- 冫băng(nước, lạnh)
- 欠khiếm(há miệng, thiếu)
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
rừng thứ sinh; rừng tái sinh
Rừng thứ sinh là rừng mọc lại sau khi bị chặt phá.
rừng thứ sinh; rừng tái sinh
Rừng thứ sinh là rừng mọc lại sau khi bị chặt phá.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
rừng thứ sinh; rừng tái sinh
rừng thứ sinh; rừng tái sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.