- 冫băng(nước, lạnh)
- 欠khiếm(há miệng, thiếu)
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
hạng hai; loại kém; thứ cấp
Đây là hàng thứ cấp.
hạng hai; loại kém; thứ cấp
Đây là hàng thứ cấp.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
hạng hai; loại kém; thứ cấp
hạng hai; loại kém; thứ cấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.