- 乛ất(móc câu (bộ thủ))
- 头đầu(cái đầu, người đứng đầu)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
(khẩu) ôi trời ơi!; trời ơi đất hỡi! (thán từ tiếng Nhật)
Ôi trời ơi! Tôi quên mang chìa khóa rồi!
(khẩu) ôi trời ơi!; trời ơi đất hỡi! (thán từ tiếng Nhật)
Ôi trời ơi! Tôi quên mang chìa khóa rồi!
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
(khẩu) ôi trời ơi!; trời ơi đất hỡi! (thán từ tiếng Nhật)
(khẩu) ôi trời ơi!; trời ơi đất hỡi! (thán từ tiếng Nhật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.