- 口khẩu(miệng)
- 牙nha(răng)
Miệng há ra để lộ răng, thốt lên tiếng kêu ngạc nhiên 'à'!
quà tặng khi đến thăm ai (đặc sản địa phương hoặc quà lưu niệm mang về từ chuyến đi); quà omiyage (từ tiếng Nhật)
Đây là quà lưu niệm tôi mang về từ Nhật Bản.
quà tặng khi đến thăm ai (đặc sản địa phương hoặc quà lưu niệm mang về từ chuyến đi); quà omiyage (từ tiếng Nhật)
Đây là quà lưu niệm tôi mang về từ Nhật Bản.
Miệng há ra để lộ răng, thốt lên tiếng kêu ngạc nhiên 'à'!
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Miệng há ra để lộ răng, thốt lên tiếng kêu ngạc nhiên 'à'!
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
quà tặng khi đến thăm ai (đặc sản địa phương hoặc quà lưu niệm mang về từ chuyến đi); quà omiyage (từ tiếng Nhật)
quà tặng khi đến thăm ai (đặc sản địa phương hoặc quà lưu niệm mang về từ chuyến đi); quà omiyage (từ tiếng Nhật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.