- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
biển dục vọng (khái niệm Phật giáo chỉ vô số ham muốn trần thế)
Biển dục vô biên, quay đầu là bờ.
biển dục vọng; vũng lầy tham dục
Anh ấy chìm đắm trong dục vọng.
biển dục vọng (khái niệm Phật giáo chỉ vô số ham muốn trần thế)
Biển dục vô biên, quay đầu là bờ.
biển dục vọng; vũng lầy tham dục
Anh ấy chìm đắm trong dục vọng.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
biển dục vọng (khái niệm Phật giáo chỉ vô số ham muốn trần thế)
biển dục vọng (khái niệm Phật giáo chỉ vô số ham muốn trần thế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.