- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
căng mọng (nước); ướt đẫm (dùng như hậu tố chỉ sự đầy đặn, mọng nước)
Bông hoa này tươi tắn mọng nước.
lấp lánh; sáng lóng lánh
Bông hoa này tươi tắn và rực rỡ.
mọng nước; căng mọng (trông như sắp nhỏ giọt)
căng mọng (nước); ướt đẫm (dùng như hậu tố chỉ sự đầy đặn, mọng nước)
Bông hoa này tươi tắn mọng nước.
lấp lánh; sáng lóng lánh
Bông hoa này tươi tắn và rực rỡ.
mọng nước; căng mọng (trông như sắp nhỏ giọt)
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
căng mọng (nước); ướt đẫm (dùng như hậu tố chỉ sự đầy đặn, mọng nước)
căng mọng (nước); ướt đẫm (dùng như hậu tố chỉ sự đầy đặn, mọng nước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bông hoa này tươi tắn và mọng nước.
đáng yêu; dễ thương
Bông hoa này tươi tắn và đáng yêu.
gợi cảm đến mức như muốn nhỏ giọt; quyến rũ mê hồn
Bông hoa này tươi tắn và quyến rũ.
Bông hoa này tươi tắn và mọng nước.
đáng yêu; dễ thương
Bông hoa này tươi tắn và đáng yêu.
gợi cảm đến mức như muốn nhỏ giọt; quyến rũ mê hồn
Bông hoa này tươi tắn và quyến rũ.