- 次thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))
- 皿mãnh(cái chén, đồ đựng)
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
lừa đời đánh cắp danh tiếng [thành ngữ]
Anh ta lừa dối thế gian để chiếm danh tiếng, cuối cùng bị vạch trần.
lừa đời đánh cắp danh tiếng [thành ngữ]
Anh ta lừa dối thế gian để chiếm danh tiếng, cuối cùng bị vạch trần.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
lừa đời đánh cắp danh tiếng [thành ngữ]
lừa đời đánh cắp danh tiếng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.